TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广记不如淡墨

guǎngjìbùrúdànmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣記不如淡墨

Âm Hán Việt QUẢNG KÝ BẤT NHƯ ĐẠM MẶC

广记不如淡墨 nghĩa là Xem 好记性不如烂笔头 (hǎojìxìngbùrúlànbǐtóu).

Nghĩa của 广记不如淡墨

guǎngjìbùrúdànmò

QUẢNG KÝ BẤT NHƯ ĐẠM MẶCphồn thể 廣記不如淡墨
  1. Xem 好记性不如烂笔头 (hǎojìxìngbùrúlànbǐtóu)

Câu hỏi thường gặp

广记不如淡墨 nghĩa là gì?

广记不如淡墨 (guǎngjìbùrúdànmò) nghĩa là Xem 好记性不如烂笔头 (hǎojìxìngbùrúlànbǐtóu).

广记不如淡墨 đọc thế nào?

广记不如淡墨 đọc là guǎngjìbùrúdànmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 广记不如淡墨 là gì?

Âm Hán Việt của 广记不如淡墨 là "quảng ký bất như đạm mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.