TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广雅

Guǎngyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣雅

Âm Hán Việt QUẢNG NHÃ

广雅 nghĩa là Bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 尔雅 (Ěryǎ), 18.150 mục.

Nghĩa của 广雅

Guǎngyǎ

QUẢNG NHÃphồn thể 廣雅tên riêng
  1. Bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 尔雅 (Ěryǎ), 18.150 mục

Câu hỏi thường gặp

广雅 nghĩa là gì?

广雅 (guǎngyǎ) nghĩa là Bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 尔雅 (Ěryǎ), 18.150 mục.

广雅 đọc thế nào?

广雅 đọc là Guǎngyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 广雅 là gì?

Âm Hán Việt của 广雅 là "quảng nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.