TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广阔

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guǎngkuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣闊

Âm Hán Việt QUẢNG KHOÁT

广阔 nghĩa là rộng, rộng lớn.

Nghĩa của 广阔

guǎngkuò

QUẢNG KHOÁTTính từphồn thể 廣闊
  1. Rộng
  2. Rộng lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 广阔

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

广阔 nghĩa là gì?

广阔 (guǎngkuò) nghĩa là rộng, rộng lớn.

广阔 đọc thế nào?

广阔 đọc là guǎngkuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 广阔 là gì?

Âm Hán Việt của 广阔 là "quảng khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.