TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广韵

Guǎngyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣韻

Âm Hán Việt QUẢNG VẬN

广韵 nghĩa là Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韵书 (yùnshū) từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn.

Nghĩa của 广韵

Guǎngyùn

QUẢNG VẬNTên riêngphồn thể 廣韻tên riêng
  1. Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韵书 (yùnshū) từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn

Câu hỏi thường gặp

广韵 nghĩa là gì?

广韵 (guǎngyùn) nghĩa là Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韵书 (yùnshū) từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn.

广韵 đọc thế nào?

广韵 đọc là Guǎngyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 广韵 là gì?

Âm Hán Việt của 广韵 là "quảng vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.