TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庁

tīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢNH
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảnh

庁 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 厅.

Nghĩa của 庁

tīng

SẢNH
  1. Biến thể tiếng Nhật của 厅

Câu hỏi thường gặp

庁 nghĩa là gì?

庁 (tīng) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 厅.

庁 đọc thế nào?

庁 đọc là tīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庁 là gì?

Âm Hán Việt của 庁 là "sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.