TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庄

zhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莊

Âm Hán Việt TRANG, BÀNH
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trang

庄 nghĩa là nông trại, làng.

Nghĩa của 庄

zhuāng

TRANGphồn thể 莊
  1. Nông trại
  2. Làng
  3. Trang viên; thái ấp
  4. Nơi kinh doanh
  5. Nhà cái (trong trò chơi cờ bạc)
  6. Nghiêm trang hoặc trang trọng
  7. Điền sản của địa chủ (trong Trung Quốc thời phong kiến)

zhuāng

BÀNH
  1. Biến thể của 庄 (zhuāng)

Zhuāng

TRANGphồn thể 莊tên riêng
  1. họ Họ Zhuāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 庄

Thành ngữ có 庄

  • 康庄大道 — Con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng

Câu ví dụ với 庄

  • 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.Tatoeba #12680961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

庄 nghĩa là gì?

庄 (zhuāng, zhuāng) nghĩa là nông trại, làng.

庄 đọc thế nào?

庄 đọc là zhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庄 là gì?

Âm Hán Việt của 庄 là "trang, bành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.