庆典
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 慶典
庆典 nghĩa là lễ kỷ niệm.
Nghĩa của 庆典
qìngdiǎn
KHÁNH ĐIỂNDanh từphồn thể 慶典- Lễ kỷ niệm
Câu hỏi thường gặp
庆典 nghĩa là gì?
庆典 (qìngdiǎn) nghĩa là lễ kỷ niệm.
庆典 đọc thế nào?
庆典 đọc là qìngdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 庆典 là gì?
Âm Hán Việt của 庆典 là "khánh điển".