TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庆典

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qìngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慶典

Âm Hán Việt KHÁNH ĐIỂN

庆典 nghĩa là lễ kỷ niệm.

Nghĩa của 庆典

qìngdiǎn

KHÁNH ĐIỂNDanh từphồn thể 慶典
  1. Lễ kỷ niệm

Câu hỏi thường gặp

庆典 nghĩa là gì?

庆典 (qìngdiǎn) nghĩa là lễ kỷ niệm.

庆典 đọc thế nào?

庆典 đọc là qìngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 庆典 là gì?

Âm Hán Việt của 庆典 là "khánh điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.