庆历新政 nghĩa là Cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043.
Nghĩa của 庆历新政
Qìnglìxīnzhèng
KHÁNH LỊCH TÂN CHÍNHphồn thể 慶曆新政tên riêng
Cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043
Câu hỏi thường gặp
庆历新政 nghĩa là gì?
庆历新政 (qìnglìxīnzhèng) nghĩa là Cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043.
庆历新政 đọc thế nào?
庆历新政 đọc là Qìnglìxīnzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 庆历新政 là gì?
Âm Hán Việt của 庆历新政 là "khánh lịch tân chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.