庆城县 nghĩa là Huyện Qingcheng ở Thanh Dương 庆阳 (Qìngyáng), Cam Túc.
Nghĩa của 庆城县
Qìngchéngxiàn
KHÁNH THÀNH HUYỆNphồn thể 慶城縣tên riêng
Huyện Qingcheng ở Thanh Dương 庆阳 (Qìngyáng), Cam Túc
Câu hỏi thường gặp
庆城县 nghĩa là gì?
庆城县 (qìngchéngxiàn) nghĩa là Huyện Qingcheng ở Thanh Dương 庆阳 (Qìngyáng), Cam Túc.
庆城县 đọc thế nào?
庆城县 đọc là Qìngchéngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 庆城县 là gì?
Âm Hán Việt của 庆城县 là "khánh thành huyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.