TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庆祝

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qìngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慶祝

Âm Hán Việt KHÁNH CHÚC

庆祝 nghĩa là ăn mừng.

Nghĩa của 庆祝

qìngzhù

KHÁNH CHÚCĐộng từphồn thể 慶祝
  1. Ăn mừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庆祝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 庆祝

Câu hỏi thường gặp

庆祝 nghĩa là gì?

庆祝 (qìngzhù) nghĩa là ăn mừng.

庆祝 đọc thế nào?

庆祝 đọc là qìngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 庆祝 là gì?

Âm Hán Việt của 庆祝 là "khánh chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.