庇古 nghĩa là Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh.
Nghĩa của 庇古
Bìgǔ
TÝ CỔtên riêng
Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
Câu hỏi thường gặp
庇古 nghĩa là gì?
庇古 (bìgǔ) nghĩa là Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh.
庇古 đọc thế nào?
庇古 đọc là Bìgǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 庇古 là gì?
Âm Hán Việt của 庇古 là "tý cổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.