TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庇护

bìhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庇護

Âm Hán Việt TÝ HỘ

庇护 nghĩa là nơi trú ẩn, chỗ ở.

Nghĩa của 庇护

bìhù

TÝ HỘĐộng từ, Tên riêngphồn thể 庇護
  1. Nơi trú ẩn
  2. Chỗ ở
  3. Che chở
  4. Đặt dưới sự bảo vệ
  5. Chăm sóc đùm bọc

Câu hỏi thường gặp

庇护 nghĩa là gì?

庇护 (bìhù) nghĩa là nơi trú ẩn, chỗ ở.

庇护 đọc thế nào?

庇护 đọc là bìhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 庇护 là gì?

Âm Hán Việt của 庇护 là "tý hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.