TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庇荫

bìyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庇蔭

Âm Hán Việt TÝ ÂM

庇荫 nghĩa là che bóng, che chở.

Nghĩa của 庇荫

bìyìn

TÝ ÂMĐộng từphồn thể 庇蔭
  1. Che bóng (của cây cối, v.v.)
  2. Che chở

Câu hỏi thường gặp

庇荫 nghĩa là gì?

庇荫 (bìyìn) nghĩa là che bóng, che chở.

庇荫 đọc thế nào?

庇荫 đọc là bìyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 庇荫 là gì?

Âm Hán Việt của 庇荫 là "tý âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.