Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: quỷ, kỹ, quỹ, ký
庋 nghĩa là kệ, cất giữ, bảo quản.
Nghĩa của 庋
guǐ
văn học Kệ
văn học Cất giữ; bảo quản; lưu trữ
Câu hỏi thường gặp
庋 nghĩa là gì?
庋 (guǐ) nghĩa là kệ, cất giữ, bảo quản.
庋 đọc thế nào?
庋 đọc là guǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.