TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庋

guǐ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỷ, kỹ, quỹ, ký

庋 nghĩa là kệ, cất giữ, bảo quản.

Nghĩa của 庋

guǐ

  1. văn học Kệ
  2. văn học Cất giữ; bảo quản; lưu trữ

Câu hỏi thường gặp

庋 nghĩa là gì?

庋 (guǐ) nghĩa là kệ, cất giữ, bảo quản.

庋 đọc thế nào?

庋 đọc là guǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.