TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

序列

xùliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ LIỆT

序列 nghĩa là trình tự.

Nghĩa của 序列

xùliè

TỰ LIỆTDanh từ
  1. Trình tự

Từ ghép có 序列

Câu hỏi thường gặp

序列 nghĩa là gì?

序列 (xùliè) nghĩa là trình tự.

序列 đọc thế nào?

序列 đọc là xùliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 序列 là gì?

Âm Hán Việt của 序列 là "tự liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.