TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

序文

xùwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ VĂN

序文 nghĩa là lời nói đầu, tựa.

Nghĩa của 序文

xùwén

TỰ VĂNDanh từ
  1. Lời nói đầu
  2. Tựa
  3. Mở đầu
  4. Lời thuật (pháp luật)
  5. Cũng viết 叙文 (xùwén)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 序文

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

序文 nghĩa là gì?

序文 (xùwén) nghĩa là lời nói đầu, tựa.

序文 đọc thế nào?

序文 đọc là xùwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 序文 là gì?

Âm Hán Việt của 序文 là "tự văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.