TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库伦

kùlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫倫

Âm Hán Việt KHỐ LUÂN

库伦 nghĩa là Bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ).

Nghĩa của 库伦

kùlún

KHỐ LUÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 庫倫
  1. Bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)

Kùlún

KHỐ LUÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 庫倫tên riêng
  1. Kulun, tên cũ của Ulaanbaatar hiện nay, thủ đô của Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: ngôi đền)

Câu hỏi thường gặp

库伦 nghĩa là gì?

库伦 (kùlún, kùlún) nghĩa là Bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ).

库伦 đọc thế nào?

库伦 đọc là kùlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 库伦 là gì?

Âm Hán Việt của 库伦 là "khố luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.