TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库仑

kùlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫侖

Âm Hán Việt KHỐ LUÂN

库仑 nghĩa là coulomb.

Nghĩa của 库仑

kùlún

KHỐ LUÂNTên riêng, Lượng từphồn thể 庫侖
  1. Coulomb (đơn vị điện tích)

Kùlún

KHỐ LUÂNTên riêng, Lượng từphồn thể 庫侖tên riêng
  1. Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp

Câu hỏi thường gặp

库仑 nghĩa là gì?

库仑 (kùlún, kùlún) nghĩa là coulomb.

库仑 đọc thế nào?

库仑 đọc là kùlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 库仑 là gì?

Âm Hán Việt của 库仑 là "khố luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.