TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库克

Kùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫克

Âm Hán Việt KHỐ KHẮC

库克 nghĩa là Cook (tên gọi).

Nghĩa của 库克

Kùkè

KHỐ KHẮCTên riêngphồn thể 庫克tên riêng
  1. Cook (tên gọi)
  2. Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

Câu hỏi thường gặp

库克 nghĩa là gì?

库克 (kùkè) nghĩa là Cook (tên gọi).

库克 đọc thế nào?

库克 đọc là Kùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 库克 là gì?

Âm Hán Việt của 库克 là "khố khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.