TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库姆塔格沙漠

Kùmǔtǎgé Shāmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫姆塔格沙漠

Âm Hán Việt KHỐ MẪU THÁP CÁCH SA MẠC

库姆塔格沙漠 nghĩa là Sa mạc Kumutage, tây bắc Trung Quốc.

Nghĩa của 库姆塔格沙漠

Kùmǔtǎgé Shāmò

KHỐ MẪU THÁP CÁCH SA MẠCphồn thể 庫姆塔格沙漠tên riêng
  1. Sa mạc Kumutage (hoặc Kumtag), tây bắc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

库姆塔格沙漠 nghĩa là gì?

库姆塔格沙漠 (kùmǔtǎgé shāmò) nghĩa là Sa mạc Kumutage, tây bắc Trung Quốc.

库姆塔格沙漠 đọc thế nào?

库姆塔格沙漠 đọc là Kùmǔtǎgé Shāmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 库姆塔格沙漠 là gì?

Âm Hán Việt của 库姆塔格沙漠 là "khố mẫu tháp cách sa mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.