TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库尔

Kù'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫爾

Âm Hán Việt KHỐ NHĨ

库尔 nghĩa là Chur (thành phố ở Thụy Sĩ).

Nghĩa của 库尔

Kù'ěr

KHỐ NHĨphồn thể 庫爾tên riêng
  1. Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)

Câu hỏi thường gặp

库尔 nghĩa là gì?

库尔 (kù'ěr) nghĩa là Chur (thành phố ở Thụy Sĩ).

库尔 đọc thế nào?

库尔 đọc là Kù'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 库尔 là gì?

Âm Hán Việt của 库尔 là "khố nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.