TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库尔德工人党

Kù'ěrdé Gōngréndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫爾德工人黨

Âm Hán Việt KHỐ NHĨ ĐỨC CÔNG NHÂN ĐẢNG

库尔德工人党 nghĩa là đảng Công nhân Kurdistan.

Nghĩa của 库尔德工人党

Kù'ěrdé Gōngréndǎng

KHỐ NHĨ ĐỨC CÔNG NHÂN ĐẢNGphồn thể 庫爾德工人黨tên riêng
  1. Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)

Câu hỏi thường gặp

库尔德工人党 nghĩa là gì?

库尔德工人党 (kù'ěrdé gōngréndǎng) nghĩa là đảng Công nhân Kurdistan.

库尔德工人党 đọc thế nào?

库尔德工人党 đọc là Kù'ěrdé Gōngréndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 库尔德工人党 là gì?

Âm Hán Việt của 库尔德工人党 là "khố nhĩ đức công nhân đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.