TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库尔德斯坦

Kù'ěrdésītǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫爾德斯坦

Âm Hán Việt KHỐ NHĨ ĐỨC TƯ THẢN

库尔德斯坦 nghĩa là Kurdistan.

Nghĩa của 库尔德斯坦

Kù'ěrdésītǎn

KHỐ NHĨ ĐỨC TƯ THẢNTên riêngphồn thể 庫爾德斯坦tên riêng
  1. Kurdistan

Câu hỏi thường gặp

库尔德斯坦 nghĩa là gì?

库尔德斯坦 (kù'ěrdésītǎn) nghĩa là Kurdistan.

库尔德斯坦 đọc thế nào?

库尔德斯坦 đọc là Kù'ěrdésītǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 库尔德斯坦 là gì?

Âm Hán Việt của 库尔德斯坦 là "khố nhĩ đức tư thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.