TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库尔斯克

Kù'ěrsīkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫爾斯克

Âm Hán Việt KHỐ NHĨ TƯ KHẮC

库尔斯克 nghĩa là Kursk (thành phố).

Nghĩa của 库尔斯克

Kù'ěrsīkè

KHỐ NHĨ TƯ KHẮCTên riêngphồn thể 庫爾斯克tên riêng
  1. Kursk (thành phố)

Câu hỏi thường gặp

库尔斯克 nghĩa là gì?

库尔斯克 (kù'ěrsīkè) nghĩa là Kursk (thành phố).

库尔斯克 đọc thế nào?

库尔斯克 đọc là Kù'ěrsīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 库尔斯克 là gì?

Âm Hán Việt của 库尔斯克 là "khố nhĩ tư khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.