库工党 nghĩa là Viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 库尔德工人党 (Kù'ěrdé Gōngréndǎng).
Nghĩa của 库工党
Kù Gōngdǎng
KHỐ CÔNG ĐẢNGTên riêngphồn thể 庫工黨tên riêng
Viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 库尔德工人党 (Kù'ěrdé Gōngréndǎng)
Câu hỏi thường gặp
库工党 nghĩa là gì?
库工党 (kù gōngdǎng) nghĩa là Viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 库尔德工人党 (Kù'ěrdé Gōngréndǎng).
库工党 đọc thế nào?
库工党 đọc là Kù Gōngdǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 库工党 là gì?
Âm Hán Việt của 库工党 là "khố công đảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.