TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应付自如

yìngfuzìrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應付自如

Âm Hán Việt ỨNG PHÓ TỰ NHƯ

应付自如 nghĩa là Xử lý công việc một cách dễ dàng.

Nghĩa của 应付自如

yìngfuzìrú

ỨNG PHÓ TỰ NHƯphồn thể 應付自如
  1. thành ngữ Xử lý công việc một cách dễ dàng
  2. Tự chủ

Câu hỏi thường gặp

应付自如 nghĩa là gì?

应付自如 (yìngfuzìrú) nghĩa là Xử lý công việc một cách dễ dàng.

应付自如 đọc thế nào?

应付自如 đọc là yìngfuzìrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 应付自如 là gì?

Âm Hán Việt của 应付自如 là "ứng phó tự như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.