TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应分

yīngfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應分

应分 nghĩa là nên được phân chia.

Nghĩa của 应分

yīngfèn

Tính từphồn thể 應分
  1. Nên được phân chia
  2. Một phần của công việc
  3. Nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó

Câu hỏi thường gặp

应分 nghĩa là gì?

应分 (yīngfèn) nghĩa là nên được phân chia.

应分 đọc thế nào?

应分 đọc là yīngfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.