TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应制

yìngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應制

Âm Hán Việt ỨNG CHẾ

应制 nghĩa là Làm thơ theo lệnh của Hoàng đế.

Nghĩa của 应制

yìngzhì

ỨNG CHẾphồn thể 應制
  1. Làm thơ theo lệnh của Hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

应制 nghĩa là gì?

应制 (yìngzhì) nghĩa là Làm thơ theo lệnh của Hoàng đế.

应制 đọc thế nào?

应制 đọc là yìngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 应制 là gì?

Âm Hán Việt của 应制 là "ứng chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.