TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应力场

yìnglìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應力場

Âm Hán Việt ỨNG LỰC TRƯỜNG

应力场 nghĩa là trường ứng suất.

Nghĩa của 应力场

yìnglìchǎng

ỨNG LỰC TRƯỜNGphồn thể 應力場
  1. Trường ứng suất

Câu hỏi thường gặp

应力场 nghĩa là gì?

应力场 (yìnglìchǎng) nghĩa là trường ứng suất.

应力场 đọc thế nào?

应力场 đọc là yìnglìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应力场 là gì?

Âm Hán Việt của 应力场 là "ứng lực trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.