TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应县木塔

Yìng Xiànmùtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應縣木塔

Âm Hán Việt ỨNG HUYỆN MỘC THÁP

应县木塔 nghĩa là Chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống).

Nghĩa của 应县木塔

Yìng Xiànmùtǎ

ỨNG HUYỆN MỘC THÁPphồn thể 應縣木塔tên riêng
  1. Chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Câu hỏi thường gặp

应县木塔 nghĩa là gì?

应县木塔 (yìng xiànmùtǎ) nghĩa là Chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống).

应县木塔 đọc thế nào?

应县木塔 đọc là Yìng Xiànmùtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 应县木塔 là gì?

Âm Hán Việt của 应县木塔 là "ứng huyện mộc tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.