TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应召女郎

yìngzhàonǚláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應召女郎

Âm Hán Việt ỨNG TRIỆU NỮ LANG

应召女郎 nghĩa là gái gọi.

Nghĩa của 应召女郎

yìngzhàonǚláng

ỨNG TRIỆU NỮ LANGphồn thể 應召女郎
  1. Gái gọi

Câu hỏi thường gặp

应召女郎 nghĩa là gì?

应召女郎 (yìngzhàonǚláng) nghĩa là gái gọi.

应召女郎 đọc thế nào?

应召女郎 đọc là yìngzhàonǚláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应召女郎 là gì?

Âm Hán Việt của 应召女郎 là "ứng triệu nữ lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.