TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应召

yìngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應召

Âm Hán Việt ỨNG TRIỆU

应召 nghĩa là Đáp lại lời kêu gọi.

Nghĩa của 应召

yìngzhào

ỨNG TRIỆUĐộng từphồn thể 應召
  1. Đáp lại lời kêu gọi

Từ ghép có 应召

Câu hỏi thường gặp

应召 nghĩa là gì?

应召 (yìngzhào) nghĩa là Đáp lại lời kêu gọi.

应召 đọc thế nào?

应召 đọc là yìngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 应召 là gì?

Âm Hán Việt của 应召 là "ứng triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.