TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应召站

yìngzhàozhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應召站

Âm Hán Việt ỨNG TRIỆU TRẠM

应召站 nghĩa là trung tâm gái gọi.

Nghĩa của 应召站

yìngzhàozhàn

ỨNG TRIỆU TRẠMphồn thể 應召站
  1. Trung tâm gái gọi

Câu hỏi thường gặp

应召站 nghĩa là gì?

应召站 (yìngzhàozhàn) nghĩa là trung tâm gái gọi.

应召站 đọc thế nào?

应召站 đọc là yìngzhàozhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 应召站 là gì?

Âm Hán Việt của 应召站 là "ứng triệu trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.