TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应声

yìngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應聲

Âm Hán Việt ỨNG THANH

应声 nghĩa là giọng đáp lại, trả lời một giọng.

Nghĩa của 应声

yìngshēng

ỨNG THANHĐộng từ, Phó từ, Tính từphồn thể 應聲
  1. Giọng đáp lại
  2. Trả lời một giọng
  3. Phản hồi
  4. Bắt chước giọng
  5. Nhại lại

Từ ghép có 应声

Câu hỏi thường gặp

应声 nghĩa là gì?

应声 (yìngshēng) nghĩa là giọng đáp lại, trả lời một giọng.

应声 đọc thế nào?

应声 đọc là yìngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应声 là gì?

Âm Hán Việt của 应声 là "ứng thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.