TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应声虫

yìngshēngchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應聲蟲

Âm Hán Việt ỨNG THANH TRÙNG

应声虫 nghĩa là người ba phải.

Nghĩa của 应声虫

yìngshēngchóng

ỨNG THANH TRÙNGDanh từphồn thể 應聲蟲
  1. Người ba phải
  2. Người không có chính kiến
  3. Kẻ phụ họa

Câu hỏi thường gặp

应声虫 nghĩa là gì?

应声虫 (yìngshēngchóng) nghĩa là người ba phải.

应声虫 đọc thế nào?

应声虫 đọc là yìngshēngchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应声虫 là gì?

Âm Hán Việt của 应声虫 là "ứng thanh trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.