应急待命 nghĩa là trực chờ khẩn cấp, sẵn sàng chờ lệnh.
Nghĩa của 应急待命
yìngjídàimìng
ỨNG CẤP ĐÃI MỆNHphồn thể 應急待命
Trực chờ khẩn cấp
Sẵn sàng chờ lệnh
Câu hỏi thường gặp
应急待命 nghĩa là gì?
应急待命 (yìngjídàimìng) nghĩa là trực chờ khẩn cấp, sẵn sàng chờ lệnh.
应急待命 đọc thế nào?
应急待命 đọc là yìngjídàimìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 应急待命 là gì?
Âm Hán Việt của 应急待命 là "ứng cấp đãi mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.