TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应急措施

yìngjícuòshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應急措施

Âm Hán Việt ỨNG CẤP THỐ THI

应急措施 nghĩa là biện pháp khẩn cấp.

Nghĩa của 应急措施

yìngjícuòshī

ỨNG CẤP THỐ THIphồn thể 應急措施
  1. Biện pháp khẩn cấp

Câu hỏi thường gặp

应急措施 nghĩa là gì?

应急措施 (yìngjícuòshī) nghĩa là biện pháp khẩn cấp.

应急措施 đọc thế nào?

应急措施 đọc là yìngjícuòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 应急措施 là gì?

Âm Hán Việt của 应急措施 là "ứng cấp thố thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.