TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应援

yìngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應援

Âm Hán Việt ỨNG VIỆN

应援 nghĩa là cung cấp hỗ trợ.

Nghĩa của 应援

yìngyuán

ỨNG VIỆNĐộng từphồn thể 應援
  1. ban đầu Cung cấp hỗ trợ
  2. gần đây Thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

应援 nghĩa là gì?

应援 (yìngyuán) nghĩa là cung cấp hỗ trợ.

应援 đọc thế nào?

应援 đọc là yìngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 应援 là gì?

Âm Hán Việt của 应援 là "ứng viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.