应接不暇 nghĩa là nhiều không xuể, bị hỏi dồn dập, ngập đầu.
Nghĩa của 应接不暇
yìngjiēbùxiá
Cụm từphồn thể 應接不暇
thành ngữ Nhiều không xuể
Bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.)
Choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
Ứng tiếp không xuể
Câu hỏi thường gặp
应接不暇 nghĩa là gì?
应接不暇 (yìngjiēbùxiá) nghĩa là nhiều không xuể, bị hỏi dồn dập, ngập đầu.
应接不暇 đọc thế nào?
应接不暇 đọc là yìngjiēbùxiá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.