Thích ứng với hoàn cảnh, hợp cảnh, hợp lý, đúng lúc
Câu hỏi thường gặp
应景 nghĩa là gì?
应景 (yìngjǐng) nghĩa là Phù hợp với thời đại.
应景 đọc thế nào?
应景 đọc là yìngjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 应景 là gì?
Âm Hán Việt của 应景 là "ứng cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.