TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应景

yìngjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應景

Âm Hán Việt ỨNG CẢNH

应景 nghĩa là Phù hợp với thời đại.

Nghĩa của 应景

yìngjǐng

ỨNG CẢNHĐộng từphồn thể 應景
  1. Phù hợp với thời đại
  2. Theo mùa
  3. Thích ứng với hoàn cảnh, hợp cảnh, hợp lý, đúng lúc

Câu hỏi thường gặp

应景 nghĩa là gì?

应景 (yìngjǐng) nghĩa là Phù hợp với thời đại.

应景 đọc thế nào?

应景 đọc là yìngjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应景 là gì?

Âm Hán Việt của 应景 là "ứng cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.