TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应有

yīngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應有

Âm Hán Việt ỨNG HỮU

应有 nghĩa là xứng đáng, nên có.

Nghĩa của 应有

yīngyǒu

ỨNG HỮUTính từphồn thể 應有
  1. Xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.)
  2. Nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)

Thành ngữ có 应有

  • 应有尽有 — Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ

Câu hỏi thường gặp

应有 nghĩa là gì?

应有 (yīngyǒu) nghĩa là xứng đáng, nên có.

应有 đọc thế nào?

应有 đọc là yīngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 应有 là gì?

Âm Hán Việt của 应有 là "ứng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.