TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应有尽有

yīngyǒujìnyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應有盡有

Âm Hán Việt ỨNG HỮU TẬN HỮU

应有尽有 nghĩa là Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ.

Nghĩa của 应有尽有

yīngyǒujìnyǒu

ỨNG HỮU TẬN HỮUCụm từphồn thể 應有盡有
  1. Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
  2. Có tất cả những gì cần

Câu hỏi thường gặp

应有尽有 nghĩa là gì?

应有尽有 (yīngyǒujìnyǒu) nghĩa là Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ.

应有尽有 đọc thế nào?

应有尽有 đọc là yīngyǒujìnyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 应有尽有 là gì?

Âm Hán Việt của 应有尽有 là "ứng hữu tận hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.