TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应激性

yìngjīxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應激性

应激性 nghĩa là dễ kích thích, nhạy cảm.

Nghĩa của 应激性

yìngjīxìng

phồn thể 應激性
  1. Dễ kích thích
  2. Nhạy cảm
  3. Dễ bị kích động

Câu hỏi thường gặp

应激性 nghĩa là gì?

应激性 (yìngjīxìng) nghĩa là dễ kích thích, nhạy cảm.

应激性 đọc thế nào?

应激性 đọc là yìngjīxìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.