TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应激源

yìngjīyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應激源

应激源 nghĩa là Tác nhân gây căng thẳng.

Nghĩa của 应激源

yìngjīyuán

phồn thể 應激源
  1. Tác nhân gây căng thẳng

Câu hỏi thường gặp

应激源 nghĩa là gì?

应激源 (yìngjīyuán) nghĩa là Tác nhân gây căng thẳng.

应激源 đọc thế nào?

应激源 đọc là yìngjīyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.