TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应点

yìngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應點

Âm Hán Việt ỨNG ĐIỂM

应点 nghĩa là Làm theo lời đã nói.

Nghĩa của 应点

yìngdiǎn

ỨNG ĐIỂMphồn thể 應點
  1. Làm theo lời đã nói

Câu hỏi thường gặp

应点 nghĩa là gì?

应点 (yìngdiǎn) nghĩa là Làm theo lời đã nói.

应点 đọc thế nào?

应点 đọc là yìngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 应点 là gì?

Âm Hán Việt của 应点 là "ứng điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.