TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应用文

yìngyòngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應用文

Âm Hán Việt ỨNG DỤNG VĂN

应用文 nghĩa là viết ứng dụng.

Nghĩa của 应用文

yìngyòngwén

ỨNG DỤNG VĂNDanh từphồn thể 應用文
  1. Viết ứng dụng
  2. Viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

应用文 nghĩa là gì?

应用文 (yìngyòngwén) nghĩa là viết ứng dụng.

应用文 đọc thế nào?

应用文 đọc là yìngyòngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 应用文 là gì?

Âm Hán Việt của 应用文 là "ứng dụng văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.