TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应用程式

yìngyòngchéngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應用程式

Âm Hán Việt ỨNG DỤNG TRÌNH THỨC

应用程式 nghĩa là chương trình, ứng dụng.

Nghĩa của 应用程式

yìngyòngchéngshì

ỨNG DỤNG TRÌNH THỨCDanh từphồn thể 應用程式
  1. Đài Loan, tin học Chương trình
  2. Ứng dụng

Câu ví dụ với 应用程式

  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

应用程式 nghĩa là gì?

应用程式 (yìngyòngchéngshì) nghĩa là chương trình, ứng dụng.

应用程式 đọc thế nào?

应用程式 đọc là yìngyòngchéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 应用程式 là gì?

Âm Hán Việt của 应用程式 là "ứng dụng trình thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.