应用程式
Phồn thể: 應用程式
应用程式 nghĩa là chương trình, ứng dụng.
Nghĩa của 应用程式
yìngyòngchéngshì
ỨNG DỤNG TRÌNH THỨCDanh từphồn thể 應用程式- Đài Loan, tin học Chương trình
- Ứng dụng
Câu ví dụ với 应用程式
- 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
应用程式 nghĩa là gì?
应用程式 (yìngyòngchéngshì) nghĩa là chương trình, ứng dụng.
应用程式 đọc thế nào?
应用程式 đọc là yìngyòngchéngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 应用程式 là gì?
Âm Hán Việt của 应用程式 là "ứng dụng trình thức".