TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应用软体

yìngyòngruǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應用軟體

Âm Hán Việt ỨNG DỤNG NHUYỄN THỂ

应用软体 nghĩa là phần mềm ứng dụng.

Nghĩa của 应用软体

yìngyòngruǎntǐ

ỨNG DỤNG NHUYỄN THỂphồn thể 應用軟體
  1. Phần mềm ứng dụng

Câu hỏi thường gặp

应用软体 nghĩa là gì?

应用软体 (yìngyòngruǎntǐ) nghĩa là phần mềm ứng dụng.

应用软体 đọc thế nào?

应用软体 đọc là yìngyòngruǎntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 应用软体 là gì?

Âm Hán Việt của 应用软体 là "ứng dụng nhuyễn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.