TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应试教育

yìngshìjiàoyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應試教育

Âm Hán Việt ỨNG THÍ GIÁO DỤC

应试教育 nghĩa là Giáo dục định hướng thi.

Nghĩa của 应试教育

yìngshìjiàoyù

ỨNG THÍ GIÁO DỤCDanh từphồn thể 應試教育
  1. Giáo dục định hướng thi
  2. Cách dạy để thi

Câu hỏi thường gặp

应试教育 nghĩa là gì?

应试教育 (yìngshìjiàoyù) nghĩa là Giáo dục định hướng thi.

应试教育 đọc thế nào?

应试教育 đọc là yìngshìjiàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 应试教育 là gì?

Âm Hán Việt của 应试教育 là "ứng thí giáo dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.