TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应该

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīnggāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應該

Âm Hán Việt ỨNG CAI

应该 nghĩa là nên, phải.

Nghĩa của 应该

yīnggāi

ỨNG CAIĐộng từphồn thể 應該
  1. Nên
  2. Phải
  3. Cần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应该

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 应该

  • 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
  • 司机应该系安全带。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.Tatoeba #833251
  • 我们应该互相帮助。 Ta nên giúp đỡ nhau.Tatoeba #3541780
  • 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
  • 可能你应该放弃。 Kěnéng nǐ yīnggāi fàngqì.Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.Tatoeba #5617245
  • 你应该学习控制自己的情绪。 Nǐ yīnggāi xuéxí kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.Tatoeba #406578
  • 我只是不知道应该说什么而已…… Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #13
  • 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

应该 nghĩa là gì?

应该 (yīnggāi) nghĩa là nên, phải.

应该 đọc thế nào?

应该 đọc là yīnggāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 应该 là gì?

Âm Hán Việt của 应该 là "ứng cai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.