应该
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 應該
应该 nghĩa là nên, phải.
Nghĩa của 应该
yīnggāi
ỨNG CAIĐộng từphồn thể 應該- Nên
- Phải
- Cần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应该
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 应该
- 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
- 司机应该系安全带。 Những người lái xe phải thắt dây an toàn.Tatoeba #833251
- 我们应该互相帮助。 Ta nên giúp đỡ nhau.Tatoeba #3541780
- 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
- 可能你应该放弃。 Kěnéng nǐ yīnggāi fàngqì.Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.Tatoeba #5617245
- 你应该学习控制自己的情绪。 Nǐ yīnggāi xuéxí kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.Tatoeba #406578
- 我只是不知道应该说什么而已…… Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #13
- 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
应该 nghĩa là gì?
应该 (yīnggāi) nghĩa là nên, phải.
应该 đọc thế nào?
应该 đọc là yīnggāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 应该 là gì?
Âm Hán Việt của 应该 là "ứng cai".